Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "ghi nhớ" (1)

ghi nhớ
Tiếng Anh Động từremember
Từ vựng của tôi
Chúng tôi sẽ ghi nhớ điều này.
We will remember this.

swap_horiz Từ liên quan "ghi nhớ" (1)

bản ghi nhớ
Tiếng Anh Danh từMemorandum
Từ vựng của tôi
Hai nước đã ký một bản ghi nhớ về hợp tác kinh tế.
The two countries signed a memorandum on economic cooperation.

format_quote Cụm từ "ghi nhớ" (5)

Chúng ta luôn ghi nhớ công ơn của các liệt sĩ.
We always remember the contributions of the martyrs.
Chúng tôi sẽ ghi nhớ điều này.
We will remember this.
Không, chưa phải bản cuối cùng, đó mới là một bản ghi nhớ.
No, it's not the final version yet, it's just a memo.
Bản ghi nhớ không bao gồm việc dỡ bỏ ngay lập tức các lệnh trừng phạt.
The memo does not include the immediate lifting of sanctions.
Hai nước đã ký một bản ghi nhớ về hợp tác kinh tế.
The two countries signed a memorandum on economic cooperation.